Cách dùng "你们的妈妈更聪明" (nǐ men de mā mā gèng cōng míng) trong hội thoại tiếng Trung
你们的妈妈更聪明
nǐ men de mā mā gèng cōng míng
Nhưng mẹ của các con còn thông minh hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
30:08
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 馒头 我儿真聪明 | mán tou wǒ ér zhēn cōng míng | Bánh bao. Con mẹ thông minh thật. |
| 2▶ | 你们的妈妈更聪明 | nǐ men de mā mā gèng cōng míng | Nhưng mẹ của các con còn thông minh hơn. |
| 3 | 出去转了一圈 就想到了这个好买卖 | chū qù zhuǎn le yī quān jiù xiǎng dào le zhè ge hǎo mǎi mài | Đi một vòng ngoài kia là nghĩ ra được cái phi vụ hay này rồi. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 8 of 11)
HSK 5
0:03s
qī dào hé zi xiàn zài dào chù dōu shì gài lóu de gài lóu yǒu shén me yaQidaohezi bây giờ chỗ nào cũng xây nhà. Xây nhà thì có gì?

HSK 5
0:03s
jiù yǒu shén me ya gōng rén gōng rén ài chī shén me yaThì có gì nào? Có công nhân. Công nhân thích ăn gì?

HSK 6
0:03s
chū qù zhuǎn le yī quān jiù xiǎng dào le zhè ge hǎo mǎi màiĐi một vòng ngoài kia là nghĩ ra được cái phi vụ hay này rồi.

HSK 7
0:03s
zhēng mán tou mài gěi gōng dì yí gè gōng dì yì bǎi lái rénHấp bánh bao bán cho công trường. Một công trường cỡ trăm người.

HSK 5
0:03s
yí gè mán tou zhēng yī máo qián sān bǎi gè mán touMột cái bánh bao lời một hào. 300 cái bánh bao

HSK 6
0:03s
sān shí bei suàn nǐ cōng míng zhè me duō gōng dìthì được 30 thôi. Cũng khá thông minh đấy. Nhiều công trường như vậy,

HSK 6
0:03s
mā yào shì chī xià wǔ gè gōng dì yí gè yuè zhì shǎo néng zhēng duō shǎo qiánnếu mẹ lấy được 5 công trường thì một tháng kiếm được ít nhất bao nhiêu?

HSK 5
0:03s
zhì shǎo sì qiān wǔ zhè hái yòng suàn ya mā zhēn bàngÍt nhất là 4 nghìn 5. Cái này cần phải tính à? Mẹ giỏi quá!

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhà yě shì bèi nǐ qì zhà de gàn huóMà có nổ thì cũng tại mày làm mẹ tức chứ. Làm việc đi!

HSK 7
0:03s
nà xiē mín gōng bā bù dé yǒu wǒ zhè yàng deMấy anh công nhân đó Mong có người như mình lắm chứ

HSK 7
0:03s
rén jiā shí gè guō yí gè xiǎo shí zhēng wán zán men liǎng guōNgười ta mười cái nồi Một tiếng là hấp xong Mình chỉ có hai nồi

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo fēi zháo huǒ le zháo huǒ le kuài kuài kuài xiā rāng rang shén me yaXiaofei Cháy rồi, cháy rồi Nhanh lên, nhanh lên Kêu la cái gì vậy




