Cách dùng "摆放整齐" (bǎi fàng zhěng qí) trong hội thoại tiếng Trung
摆放整齐
xếp đặt chỉnh tề
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:17
dǎ打
gòu够
wǔ五
shí十
zhǐ只
cāng苍
yíng蝇
“Đập đủ năm mươi con ruồi”
LINE 0241:19
PLAYING SCENEbǎi摆
fàng放
zhěng整
qí齐
“xếp đặt chỉnh tề”
LINE 0341:23
wǒ我
yǔ与
dà大
zuǒ佐
tán谈
wán完
shì事
qíng情
hòu後
“Sau khi ta bàn việc xong với Đại tá”
Show Information