Cách dùng "刚才已经见过井上队长了" (gāng cái yǐ jīng jiàn guò jǐng shàng duì zhǎng le) trong hội thoại tiếng Trung

gāngcáijīngjiànguòjǐngshàngduìzhǎngle

Vừa rồi tôi đã gặp Đội trưởng Inoue rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:52
zhī
dào
men
jiū
jìng
xiǎng
gàn
shén
me

Cũng không biết rốt cuộc họ muốn gì.

LINE 0219:55
PLAYING SCENE
gāng
cái
jīng
jiàn
guò
jǐng
shàng
duì
zhǎng
le

Vừa rồi tôi đã gặp Đội trưởng Inoue rồi.

LINE 0319:57
kǒng
xiàn
zài
duì
jiè
shēn

E rằng giờ anh ta đã hiềm khích tôi khá sâu.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp19:55
TMDB ID309609