Cách dùng "加入到南下的战斗中去" (jiā rù dào nán xià de zhàn dòu zhōng qù) trong hội thoại tiếng Trung
加入到南下的战斗中去
tham gia chiến trường phía Nam
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:38
què却
bù不
gǎn敢
chōu抽
diào调
chū出
rèn任
hé何
yí一
gè个
shī师
tuán团
“nhưng không dám điều bất kỳ sư đoàn nào”
LINE 0238:40
PLAYING SCENEjiā加
rù入
dào到
nán南
xià下
de的
zhàn战
dòu斗
zhōng中
qù去
“tham gia chiến trường phía Nam”
LINE 0338:43
zhǐ只
néng能
cóng从
guó国
nèi内
bù不
duàn断
dì地
zhēng徵
bīng兵
“Chỉ có thể liên tục tuyển quân trong nước”
Show Information