Cách dùng "就给您添了这么多麻烦" (jiù gěi nín tiān le zhè me duō má fán) trong hội thoại tiếng Trung
就给您添了这么多麻烦
...đã làm phiền ngài nhiều như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:49
gāng刚
yī一
dào到
zhè这
lǐ里
“Vừa mới đến đây...”
LINE 0220:50
PLAYING SCENEjiù就
gěi给
nín您
tiān添
le了
zhè这
me么
duō多
má麻
fán烦
“...đã làm phiền ngài nhiều như vậy.”
LINE 0320:53
wǒ我
jué觉
de得
yǒu有
nín您
de的
zhī支
chí持
hé和
bāng帮
zhù助
“Tôi tin rằng có sự ủng hộ và giúp đỡ của ngài...”
Show Information