Cách dùng "你跟藤田司令官的关系" (nǐ gēn téng tián sī lìng guān de guān xì) trong hội thoại tiếng Trung
你跟藤田司令官的关系
Quan hệ của ông với Tư lệnh Fujita.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:29
nǐ你
jué觉
de得
“Ông nghĩ.”
LINE 0207:32
PLAYING SCENEnǐ你
gēn跟
téng藤
tián田
sī司
lìng令
guān官
de的
guān关
xì系
“Quan hệ của ông với Tư lệnh Fujita.”
LINE 0307:35
néng能
bǎo保
hù护
dé得
le了
tā她
ma吗
“Có bảo vệ được nó không?”
Show Information