Cách dùng "他身上携带着一份重要的文件" (tā shēn shàng xié dài zhe yī fèn zhòng yào de wén jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
他身上携带着一份重要的文件
trên người ông mang theo một tài liệu quan trọng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:30
jiù就
zài在
dà大
jiǎo角
dà大
jiàng将
chū出
shì事
de的
shí时
hòu候
“Ngay lúc Đại tướng Osumi gặp nạn,”
LINE 0234:32
PLAYING SCENEtā他
shēn身
shàng上
xié携
dài带
zhe着
yī一
fèn份
zhòng重
yào要
de的
wén文
jiàn件
“trên người ông mang theo một tài liệu quan trọng.”
LINE 0334:35
shì是
yī一
fèn份
《《
yù御
qián前
huì会
yì议
jì纪
yào要
》》
“Đó là một bản "Kỷ yếu Hội nghị Ngự tiền".”
Show Information