Cách dùng "先坐二十六路有轨电车" (xiān zuò èr shí liù lù yǒu guǐ diàn chē) trong hội thoại tiếng Trung
先坐二十六路有轨电车
trước tiên đón xe điện số 26.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:55
wǒ我
men们
dōu都
shì是
cóng从
hóng虹
kǒu口
de的
bīng兵
yíng营
“Chúng tôi từ doanh trại Hồng Khẩu.”
LINE 0206:58
PLAYING SCENExiān先
zuò坐
èr二
shí十
liù六
lù路
yǒu有
guǐ轨
diàn电
chē车
“trước tiên đón xe điện số 26.”
LINE 0307:00
xiān先
dào到
běi北
hǎi海
lù路
“đến đường Bắc Hải trước.”
Show Information