Cách dùng "一百三十多万人" (yì bǎi sān shí duō wàn rén) trong hội thoại tiếng Trung
一百三十多万人
hơn một triệu ba trăm nghìn người
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:35
yǒu有
shí十
sì四
gè个
shī师
tuán团
“có mười bốn sư đoàn”
LINE 0238:36
PLAYING SCENEyì一
bǎi百
sān三
shí十
duō多
wàn万
rén人
“hơn một triệu ba trăm nghìn người”
LINE 0338:38
què却
bù不
gǎn敢
chōu抽
diào调
chū出
rèn任
hé何
yí一
gè个
shī师
tuán团
“nhưng không dám điều bất kỳ sư đoàn nào”
Show Information