Cách dùng "遭受过几次的暗杀" (zāo shòu guò jǐ cì de àn shā) trong hội thoại tiếng Trung

zāoshòuguòdeànshā

mà từng bị ám sát mấy lần.

Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:05
jiǎo
cén
shēng
jiàng
yīn
wèi
zhè
jiàn
shì
qíng

Đại tướng Osumi Mineo cũng vì việc này

LINE 0234:07
PLAYING SCENE
zāo
shòu
guò
de
àn
shā

mà từng bị ám sát mấy lần.

LINE 0334:13
shì
men
nèi
de
rén
qián
de
ma

Là người trong nội bộ chúng ta làm sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp34:07
TMDB ID309609