Cách dùng "青梅竹马 感情甚笃" (qīng méi zhú mǎ gǎn qíng shèn dǔ) trong hội thoại tiếng Trung
青梅竹马 感情甚笃
là thanh mai trúc mã, tình cảm bền vững.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:00
zǎo早
jiù就
tīng听
wén闻
jūn军
shī师
yǔ与
jiào教
zhǔ主
fū夫
rén人
“Từ lâu đã nghe nói quân sư và giáo chủ phu nhân”
LINE 0224:02
PLAYING SCENEqīng méi zhú mǎ gǎn qíng shèn dǔ
青梅竹马 感情甚笃
“là thanh mai trúc mã, tình cảm bền vững.”
LINE 0324:05
yě也
shì是
qiǎo巧
le了
“Cũng khéo quá,”
Show Information