Cách dùng "弹痕都已经做这么久了 我们现在才刚开始" (dàn hén dōu yǐ jīng zuò zhè me jiǔ le wǒ men xiàn zài cái gāng kāi shǐ) trong hội thoại tiếng Trung
弹痕都已经做这么久了 我们现在才刚开始
"Vết Đạn" làm từ lâu rồi. Chúng ta giờ mới bắt đầu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:15
ér而
qiě且
jué绝
bù不
yǔn允
xǔ许
wǒ我
men们
jiā加
bān班
“Và tuyệt đối không cho phép chúng tôi tăng ca.”
LINE 0233:17
PLAYING SCENEdàn hén dōu yǐ jīng zuò zhè me jiǔ le wǒ men xiàn zài cái gāng kāi shǐ
弹痕都已经做这么久了 我们现在才刚开始
“"Vết Đạn" làm từ lâu rồi. Chúng ta giờ mới bắt đầu.”
LINE 0333:20
gēn běn jiù lái bù jí jiù suàn shì zuò chū lái le yě hěn cū cāo
根本就来不及 就算是做出来了也很粗糙
“Làm sao kịp được chứ. Cho dù làm ra cũng rất thô sơ.”
Show Information