Cách dùng "等到未来 你们就会理解我的良苦用心了" (děng dào wèi lái nǐ men jiù huì lǐ jiě wǒ de liáng kǔ yòng xīn le) trong hội thoại tiếng Trung
等到未来 你们就会理解我的良苦用心了
Đợi đến tương lai, các bạn sẽ hiểu tâm ý của tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:51
shī yí zhǎng jì yǐ zhì yí kě shì wǒ yǒu yì yì de xiān bié tí
师夷长技以制夷 可是我 有异议的先别提
“Học kỹ thuật của địch để chế ngự địch. Nhưng tôi... Ai có ý kiến trước đừng nêu.”
LINE 0224:55
PLAYING SCENEděng dào wèi lái nǐ men jiù huì lǐ jiě wǒ de liáng kǔ yòng xīn le
等到未来 你们就会理解我的良苦用心了
“Đợi đến tương lai, các bạn sẽ hiểu tâm ý của tôi.”
LINE 0324:59
qiān千
wàn万
bú不
yào要
ràng让
wǒ我
shī失
wàng望
“Đừng để tôi thất vọng.”
Show Information