Cách dùng "我跟我男朋友住一块 已经有时差了" (wǒ gēn wǒ nán péng yǒu zhù yī kuài yǐ jīng yǒu shí chà le) trong hội thoại tiếng Trung

gēnnánpéngyǒuzhùkuài jīngyǒushíchàle

Tôi sống chung với bạn trai, mà đã có chênh lệch múi giờ rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:06
jīn
wǎn
shàng
yào
jiā
bān

Tối nay phải tăng ca.

LINE 0235:08
PLAYING SCENE
wǒ gēn wǒ nán péng yǒu zhù yī kuài yǐ jīng yǒu shí chà le

我跟我男朋友住一块 已经有时差了

Tôi sống chung với bạn trai, mà đã có chênh lệch múi giờ rồi.

LINE 0335:11
zhōu
dōu
méi
shuō
shàng
huà

Cả tuần chưa nói chuyện được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp35:08
TMDB ID278882