Cách dùng "不好了 - 不好了 - 安静 不好了" (bù hǎo le - bù hǎo le - ān jìng bù hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
不好了 - 不好了 - 安静 不好了
bù hǎo le - bù hǎo le - ān jìng bù hǎo le
Không hay rồi! - Không hay rồi! - Im lặng! Không hay rồi!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
18:56
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 果然 还是要心上人才能唤醒她 | guǒ rán hái shì yào xīn shàng rén cái néng huàn xǐng tā | Quả nhiên chỉ người thương mới đánh thức được muội ấy. |
| 2▶ | 不好了 - 不好了 - 安静 不好了 | bù hǎo le - bù hǎo le - ān jìng bù hǎo le | Không hay rồi! - Không hay rồi! - Im lặng! Không hay rồi! |
| 3 | 苏笺 你怎么还在这里? 快去看看 | sū jiān nǐ zěn me hái zài zhè lǐ ? kuài qù kàn kàn | Tô Tiên, sao cô vẫn còn ở đây? Mau đi xem đi! |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
zhè xiàng huà ma ? zhè hé lǐ ma ?Thế… thế thì còn ra thể thống gì? Thế… thế chẳng phải vô lý lắm ư?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
bú yào zài tān tú wǒ de měi mào le hǎo bù hǎo ?Đừng lưu luyến nhan sắc của ta nữa, được không?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me shén me jì jié dōu néng zuò chū bīng shí lái ?Sao mùa nào tỷ cũng làm được đồ ướp lạnh?

HSK 7
0:03s
nǐ duì nà yǎ ba de xīn xiān jìn er hái mò guò ne ?muội còn chưa hết hứng thú với tên câm kia sao?

HSK 3
0:03s
jiě jiě nǐ zěn me zhǎng zhè me nán kàn shuō huà zhè me …Tỷ tỷ, sao trông tỷ khó ưa thế này mà ăn nói lại…

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ kě shì lián gé bì de niú péng dōu zhuàng chuān guòTa còn từng húc xuyên cả chuồng bò kế bên rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ dōu sòng nǐ lǐ wù le nǐ bù shuō jù xiè xiè ma ?Ta đã tặng quà cho huynh rồi, huynh không nói cảm ơn ư?

HSK 2
0:03s