Cách dùng "我看你给不给我叫大夫" (wǒ kàn nǐ gěi bù gěi wǒ jiào dà fū) trong hội thoại tiếng Trung
我看你给不给我叫大夫
để ta xem huynh có gọi đại phu cho ta không.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
9:26
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好 我今天就撞死在这儿 | hǎo wǒ jīn tiān jiù zhuàng sǐ zài zhè ér | Được. Hôm nay ta sẽ đâm đầu chết ở đây, |
| 2▶ | 我看你给不给我叫大夫 | wǒ kàn nǐ gěi bù gěi wǒ jiào dà fū | để ta xem huynh có gọi đại phu cho ta không. |
| 3 | 送你的 二十出头 刚好是用老头扇的好年纪 | sòng nǐ de èr shí chū tóu gāng hǎo shì yòng lǎo tóu shàn de hǎo nián jì | Tặng huynh đó. Chớm 20 cái xuân, vừa khéo đến tuổi phe phẩy quạt như ông lão. |
More Clips From Episode
Total 73 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s
zhè xiàng huà ma ? zhè hé lǐ ma ?Thế… thế thì còn ra thể thống gì? Thế… thế chẳng phải vô lý lắm ư?

HSK 1
0:03s
bú yào zài tān tú wǒ de měi mào le hǎo bù hǎo ?Đừng lưu luyến nhan sắc của ta nữa, được không?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me shén me jì jié dōu néng zuò chū bīng shí lái ?Sao mùa nào tỷ cũng làm được đồ ướp lạnh?

HSK 7
0:03s
nǐ duì nà yǎ ba de xīn xiān jìn er hái mò guò ne ?muội còn chưa hết hứng thú với tên câm kia sao?

HSK 3
0:03s
jiě jiě nǐ zěn me zhǎng zhè me nán kàn shuō huà zhè me …Tỷ tỷ, sao trông tỷ khó ưa thế này mà ăn nói lại…

HSK 6
0:03s
wǒ kě shì lián gé bì de niú péng dōu zhuàng chuān guòTa còn từng húc xuyên cả chuồng bò kế bên rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ dōu sòng nǐ lǐ wù le nǐ bù shuō jù xiè xiè ma ?Ta đã tặng quà cho huynh rồi, huynh không nói cảm ơn ư?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s








