Cách dùng "断了根了" (duàn le gēn le) trong hội thoại tiếng Trung
断了根了
với nhà tổ thật rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
38:31
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 真的要和主家 | zhēn de yào hé zhǔ jiā | phải cắt đứt |
| 2▶ | 断了根了 | duàn le gēn le | với nhà tổ thật rồi. |
| 3 | 喜事迎来送往的那些花销 都打了水漂 | xǐ shì yíng lái sòng wǎng de nà xiē huā xiāo dōu dǎ le shuǐ piāo | Bao nhiêu chi phí qua lại cho hỷ sự đều đổ sông đổ biển cả. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì dāng jiē huǐ hūn zhè yā tou shì bú shì shǎĐúng vậy, hủy hôn ngay giữa phố, nha đầu đó có bị ngốc không vậy?

HSK 7
0:03s
niáng gē bié máng le zhēn niáng nǐ gàn má qù leMẹ, ca, đừng tất bật nữa. Trinh Nương, con đi đâu thế?

HSK 6
0:03s
wǒ zì rán yào cóng zhōng zhàn xiē hǎo chù le zhè yàng cái bù kuī mavậy thì con phải tranh thủ kiếm lợi cho mình chứ, có vậy mới không thiệt.

HSK 5
0:03s
zhǐ shì zhè hūn shì wǒ zì jǐ tuì de bù zhí dāng hòu huǐNhưng hôn sự này do chính con từ bỏ, không đáng để hối hận,

HSK 4
0:03s
zán men hǎo hǎo chī fàn hǎo hǎo guò rì ziChúng ta ăn cơm cho ngon, sống cho tử tế là được rồi.








