Cách dùng "可是我怎么能给呀" (kě shì wǒ zěn me néng gěi ya) trong hội thoại tiếng Trung
可是我怎么能给呀
Nhưng sao ta đưa được chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
13:26
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 恐怕就要退亲 | kǒng pà jiù yào tuì qīn | e là phải từ hôn. |
| 2▶ | 可是我怎么能给呀 | kě shì wǒ zěn me néng gěi ya | Nhưng sao ta đưa được chứ? |
| 3 | 就是冲着爹 我也不可能答应 | jiù shì chōng zhe diē wǒ yě bù kě néng dā yìng | Dù là vì cha, ta cũng không thể đồng ý, |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì dāng jiē huǐ hūn zhè yā tou shì bú shì shǎĐúng vậy, hủy hôn ngay giữa phố, nha đầu đó có bị ngốc không vậy?

HSK 7
0:03s
niáng gē bié máng le zhēn niáng nǐ gàn má qù leMẹ, ca, đừng tất bật nữa. Trinh Nương, con đi đâu thế?

HSK 6
0:03s
wǒ zì rán yào cóng zhōng zhàn xiē hǎo chù le zhè yàng cái bù kuī mavậy thì con phải tranh thủ kiếm lợi cho mình chứ, có vậy mới không thiệt.

HSK 5
0:03s
zhǐ shì zhè hūn shì wǒ zì jǐ tuì de bù zhí dāng hòu huǐNhưng hôn sự này do chính con từ bỏ, không đáng để hối hận,

HSK 4
0:03s
zán men hǎo hǎo chī fàn hǎo hǎo guò rì ziChúng ta ăn cơm cho ngon, sống cho tử tế là được rồi.








