Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你哭什么呀" (nǐ kū shén me ya) trong hội thoại tiếng Trung

你哭什么呀

nǐ kū shén me ya

Bà khóc cái gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
11:50
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢亲家xiè xiè qìng jiaCảm ơn ông.
2你哭什么呀nǐ kū shén me yaBà khóc cái gì?
3有什么事你说嘛 光哭管什么用啊 亲家母yǒu shén me shì nǐ shuō ma guāng kū guǎn shén me yòng a qìng jia mǔCó gì thì bà nói đi, khóc thôi thì có ích gì? Bà thông gia,

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 2 of 7)
难道六爷爷您也不清楚吗
HSK 4
0:03s
nán dào liù yé yé nín yě bù qīng chǔ malẽ nào lục tổ phụ cũng không biết sao?

祯娘担不起李家的好意
HSK 7
0:03s
zhēn niáng dān bù qǐ lǐ jiā de hǎo yìTrinh Nương không gánh nổi ý tốt của Lý gia,

更受不起李家的嫁妆
HSK 7
0:03s
gèng shòu bù qǐ lǐ jiā de jià zhuāngcàng không nhận nổi của hồi môn của Lý gia.

劳烦六爷爷回去转告主家的人
HSK 5
0:03s
láo fán liù yé yé huí qù zhuǎn gào zhǔ jiā de rénPhiền lục tổ phụ về nói lại với người ở nhà tổ,

哪怕祯娘这一辈子嫁不出去
HSK 6
0:03s
nǎ pà zhēn niáng zhè yī bèi zi jià bù chū qùdù cả đời Trinh Nương không gả đi được

到底怎么了 你别吓我
HSK 6
0:03s
dào dǐ zěn me le nǐ bié xià wǒRốt cuộc là sao thế, huynh đừng dọa ta.

怕是把墨坊全搭进去也还不够
HSK 6
0:03s
pà shì bǎ mò fāng quán dā jìn qù yě hái bù gòue là gán cả phường mực cũng không đủ.

我不行 先把我攒的钱拿出来给你
HSK 7
0:03s
wǒ bù xíng xiān bǎ wǒ zǎn de qián ná chū lái gěi nǐNếu không được thì lấy tiền ta dành dụm ra cho huynh trước.

祯娘 我不能用你的钱
HSK 3
0:03s
zhēn niáng wǒ bù néng yòng nǐ de qiánTrinh Nương, ta không thể dùng tiền của muội.

只要有这方子 他就愿意出手
HSK 7
0:03s
zhǐ yào yǒu zhè fāng zi tā jiù yuàn yì chū shǒuchỉ cần có công thức này, hắn sẵn lòng ra tay

按理说 他要愿意去别家当个大师傅
HSK 7
0:03s
àn lǐ shuō tā yào yuàn yì qù bié jiā dāng gè dà shī fūĐáng lý ra nếu ông ấy muốn sang nhà khác làm thợ

不然这样 我请我爹拟一张聘书
HSK 7
0:03s
bù rán zhè yàng wǒ qǐng wǒ diē nǐ yī zhāng pìn shūHay là thế này, ta xin cha ta soạn một tờ thư ngỏ,

我一定要保住田家墨坊
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng yào bǎo zhù tián jiā mò fāngta nhất định phải bảo vệ phường mực Điền gia.

我许过你的话我一定会做到
HSK 7
0:03s
wǒ xǔ guò nǐ de huà wǒ yí dìng huì zuò dàoLời ta hứa với muội ta nhất định sẽ làm được.

此事于情于理
HSK 6
0:03s
cǐ shì yú qíng yú lǐVề tình về lý,

请八爷出手 绝非有意为难
HSK 7
0:03s
qǐng bā yé chū shǒu jué fēi yǒu yì wéi nánnhờ bát gia giúp đỡ không hề có ý làm khó.

我实在是没有办法 你我成婚
HSK 4
0:03s
wǒ shí zài shì méi yǒu bàn fǎ nǐ wǒ chéng hūnTa thật sự hết cách rồi. Chúng ta thành hôn

皆是因为你我两情相悦
HSK 7
0:03s
jiē shì yīn wèi nǐ wǒ liǎng qíng xiāng yuèlà vì chúng ta yêu thương lẫn nhau.

我嫁的是你这个人
HSK 6
0:03s
wǒ jià de shì nǐ zhè ge rénTa gả cho huynh,

我对你的一片真心日月可鉴
HSK 7
0:03s
wǒ duì nǐ de yī piàn zhēn xīn rì yuè kě jiàntấm chân tình ta dành cho muội, trời đất chứng giám.