Cách dùng "上不得台面的东西" (shàng bù dé tái miàn de dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
上不得台面的东西
Đồ hèn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
37:45
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是 自己家里 你进进出出跟做贼一样 | bú shì zì jǐ jiā lǐ nǐ jìn jìn chū chū gēn zuò zéi yī yàng | Ơ hay, trong nhà mình mà ra ra vào vào như ăn trộm vậy. |
| 2▶ | 上不得台面的东西 | shàng bù dé tái miàn de dōng xī | Đồ hèn. |
| 3 | 娘 | niáng | Mẹ. |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me néng zuò zhè me chǔn de shì a nǐ zhī bù zhī dàosao con có thể làm chuyện ngốc nghếch như vậy? Con có biết

HSK 3
0:03s
zhēn niáng wǒ zuò zhè xiē dōu shì xiǎng ràng wǒ men yǐ hòu guò shàng hǎo rì ziTrinh Nương, ta làm những điều này đều là để mai sau chúng ta có cuộc sống tốt,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge xiǎo yā tou néng nài de tā jìng gǎn dāng jiē tuì hūntiểu nha đầu này cũng gan thật, dám từ hôn ngay giữa phố,

HSK 6
0:03s
tā zhè me zuò shì dǔ zán men tián jiā de hòu lùHắn làm vậy là để chặn đường lui của Điền gia chúng ta.

HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu lǐ jiā hé luò jiā bāng zán men cái néng chéng shìPhải nhờ Lý gia và Lạc gia giúp đỡ mới làm nên việc,













