Cách dùng "也得跟我吃糠咽菜" (yě dé gēn wǒ chī kāng yàn cài) trong hội thoại tiếng Trung

gēnchīkāngyàncài

cũng phải chịu khổ cùng ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
17:23
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1祯娘就算嫁给我zhēn niáng jiù suàn jià gěi wǒDù Trinh Nương lấy ta
2也得跟我吃糠咽菜yě dé gēn wǒ chī kāng yàn càicũng phải chịu khổ cùng ta.
3为了祯娘wèi le zhēn niángVì Trinh Nương,

More Clips From Episode

Total 136 clips (Page 5 of 7)
说是那骆文松 得了骆家老爷的信 肯帮忙了
HSK 6
0:03s
shuō shì nà luò wén sōng dé le luò jiā lǎo yé de xìn kěn bāng máng leBảo là Lạc Văn Tùng nhận được thư của lão gia Lạc gia, chịu giúp rồi.

前几日本昌哥为了这个事情 苦恼了好几日
HSK 7
0:03s
qián jǐ rì běn chāng gē wèi le zhè ge shì qíng kǔ nǎo le hǎo jǐ rìMấy hôm trước Bản Xương ca vì chuyện này mà đau đầu mấy ngày liền,

咱祯娘 要风风光光地嫁
HSK 6
0:03s
zán zhēn niáng yào fēng fēng guāng guāng dì jiàTrinh Nương nhà ta phải xuất giá thật vẻ vang.

今天你这婚事 成不了
HSK 6
0:03s
jīn tiān nǐ zhè hūn shì chéng bù liǎohôn sự hôm nay không xong đâu.

非十万火急不可擅动 李景东
HSK 7
0:03s
fēi shí wàn huǒ jí bù kě shàn dòng lǐ jǐng dōng[Hồ Thuấn Lâm, hội trưởng hội văn] không phải việc cấp bách thì không được tự ý đụng vào. Lý Cảnh Đông,

你大动干戈请出祖师玄旗 意欲何为
HSK 2
0:03s
nǐ dà dòng gān gē qǐng chū zǔ shī xuán qí yì yù hé wèicậu làm ầm lên mang cờ của tổ sư ra đây là muốn làm gì?

此事非同小可 你不可以混说 让一下
HSK 6
0:03s
cǐ shì fēi tóng xiǎo kě nǐ bù kě yǐ hùn shuō ràng yī xiàChuyện này không nhỏ, không được nói bậy. Cho qua nhờ.

李景东 你想干什么
HSK 1
0:03s
lǐ jǐng dōng nǐ xiǎng gàn shén meLý Cảnh Đông, thúc muốn làm gì?

你敢说你不知道
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn shuō nǐ bù zhī dàocậu dám nói cậu không biết ư?

什么墨方 祯娘 你别听他的
HSK 1
0:03s
shén me mò fāng zhēn niáng nǐ bié tīng tā deCông thức làm mực gì chứ? Trinh Nương, muội đừng nghe ông ta.

景东叔 你胡说什么呢
HSK 7
0:03s
jǐng dōng shū nǐ hú shuō shén me neCảnh Đông thúc, thúc nói vớ vẩn gì vậy?

没有我李家的墨方 你敢吗
HSK 4
0:03s
méi yǒu wǒ lǐ jiā de mò fāng nǐ gǎn makhông có công thức làm mực của Lý gia chúng ta không? Thúc dám không?

这些事我都打探得清清楚楚
HSK 2
0:03s
zhè xiē shì wǒ dōu dǎ tàn dé qīng qīng chǔ chǔNhững chuyện này ta đều thám thính rõ ràng.

你居然还在抵赖 不是这样的 八爷
HSK 5
0:03s
nǐ jū rán hái zài dǐ lài bú shì zhè yàng de bā yéThúc còn muốn chối cãi ư? Không phải vậy đâu bát gia.

爷爷 他就是在胡说八道
HSK 4
0:03s
yé yé tā jiù shì zài hú shuō bā dàoTổ phụ, thúc ấy đang nói vớ vẩn.

一搜嫁妆便知
HSK 7
0:03s
yī sōu jià zhuāng biàn zhīlục soát của hồi môn là biết ngay.

别拦着 让他们搜
HSK 6
0:03s
bié lán zhe ràng tā men sōuĐừng cản, cứ để họ lục soát.

当着众人耍横
HSK 6
0:03s
dāng zhe zhòng rén shuǎ hènglàm ầm trước mặt bao người

丢的也是我李家的颜面哪 七婶
HSK 3
0:03s
diū de yě shì wǒ lǐ jiā de yán miàn nǎ qī shěncũng chỉ mất mặt Lý gia chúng ta thôi. Thất thẩm,

景东问心无愧
HSK 4
0:03s
jǐng dōng wèn xīn wú kuìCảnh Đông không thẹn với lòng.