Cách dùng "也得跟我吃糠咽菜" (yě dé gēn wǒ chī kāng yàn cài) trong hội thoại tiếng Trung
也得跟我吃糠咽菜
cũng phải chịu khổ cùng ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
17:23
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 祯娘就算嫁给我 | zhēn niáng jiù suàn jià gěi wǒ | Dù Trinh Nương lấy ta |
| 2▶ | 也得跟我吃糠咽菜 | yě dé gēn wǒ chī kāng yàn cài | cũng phải chịu khổ cùng ta. |
| 3 | 为了祯娘 | wèi le zhēn niáng | Vì Trinh Nương, |
More Clips From Episode
Total 136 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì dāng jiē huǐ hūn zhè yā tou shì bú shì shǎĐúng vậy, hủy hôn ngay giữa phố, nha đầu đó có bị ngốc không vậy?

HSK 7
0:03s
niáng gē bié máng le zhēn niáng nǐ gàn má qù leMẹ, ca, đừng tất bật nữa. Trinh Nương, con đi đâu thế?

HSK 6
0:03s
wǒ zì rán yào cóng zhōng zhàn xiē hǎo chù le zhè yàng cái bù kuī mavậy thì con phải tranh thủ kiếm lợi cho mình chứ, có vậy mới không thiệt.

HSK 5
0:03s
zhǐ shì zhè hūn shì wǒ zì jǐ tuì de bù zhí dāng hòu huǐNhưng hôn sự này do chính con từ bỏ, không đáng để hối hận,

HSK 4
0:03s
zán men hǎo hǎo chī fàn hǎo hǎo guò rì ziChúng ta ăn cơm cho ngon, sống cho tử tế là được rồi.








