Cách dùng "可那啥啥啥都糊里糊涂的" (kě nà shá shá shá dōu hú lǐ hú tú de) trong hội thoại tiếng Trung
可那啥啥啥都糊里糊涂的
kě nà shá shá shá dōu hú lǐ hú tú de
Nhưng cái gì cũng cứ mơ hồ thế.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E41
Clip Timestamp
42:48
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱俩这半辈子一直都默契着呢嘛 | zán liǎ zhè bàn bèi zi yì zhí dōu mò qì zhe ne ma | Hai ta nửa đời nay vẫn ngầm hiểu nhau. |
| 2▶ | 可那啥啥啥都糊里糊涂的 | kě nà shá shá shá dōu hú lǐ hú tú de | Nhưng cái gì cũng cứ mơ hồ thế. |
| 3 | 不行 | bù xíng | Không được, |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 3 of 4)
HSK 3
0:03s
shōu xià le shōu xià zhēn bù xíng zhè zhè zhēn bù néng shōuNhận đi, nhận đi nào. Thật sự không được. Cái này, thật sự không nhận được.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
méi yǒu chéng gē zěn me gǎn ne shì bú shìKhông có đâu, anh Trình. Sao em dám chứ, đúng không?

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jīn tiān shì yī kǒu dōu méi chī shàng jìng hē jiǔ lehôm nay em chẳng được ăn miếng nào. Toàn uống rượu thôi.

HSK 7
0:03s
suàn le wǒ jiù suí kǒu yī shuō bié dàng zhēn aThôi, em chỉ nói bâng quơ thôi. Đừng có thật đấy nhé.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yī kuài ér qù jiù quán dāng chà gè xīn huāng ( zhuǎn yí zhù yì lì jiě gè mèn )cùng đi luôn Cứ coi như giải khuây cho khuây khỏa

HSK 5
0:03s
nà zhēn de shì zán pǔ tōng jiā tíng néng fù dān dé qǐ de mamột gia đình bình thường như mình thật sự có kham nổi không?

HSK 6
0:03s
yào qù yě bù zài hū zhè yī tiān liǎng tiān de zhè dōu xiǎo bàn nián le ma shì baĐi thì cũng đâu gấp một hai ngày. Cũng gần nửa năm rồi mà, đúng không?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yí gè méi yǒu xì chàng de nǚ yǎn yuán wǒ yí gè méi yǒu chē kāi de sī jīEm là nữ diễn viên không có vở để diễn, anh là tài xế không có xe để lái.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiù bù yīng gāi gēn nǐ jié hūn bù yīng gāi shēng zhè ge wáLẽ ra tôi không nên lấy anh. Không nên sinh đứa con này.