Cách dùng "我们作了啥孽了" (wǒ men zuò le shá niè le) trong hội thoại tiếng Trung
我们作了啥孽了
wǒ men zuò le shá niè le
Chúng tôi đã làm gì nên tội
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E41
Clip Timestamp
13:56
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还会夭折 | hái huì yāo zhé | Sẽ chết yểu |
| 2▶ | 我们作了啥孽了 | wǒ men zuò le shá niè le | Chúng tôi đã làm gì nên tội |
| 3 | 娃咋生下来就是这 | wá zǎ shēng xià lái jiù shì zhè | Sao cháu sinh ra đã thế này? |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
qín lǎo shī zán nà huò jiǎng gǎn yán yě bù néng bái xiě maThầy Tần Lời cảm tạ kia đâu thể viết uổng phí

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
hē xiē jiǔ shàng le tóu jiù xiǎng gēn nǐ shuō yī jù huà ne maUống chút rượu vào hơi say, anh chỉ muốn nói với em một câu thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zán liǎ zhè bàn bèi zi yì zhí dōu mò qì zhe ne maHai ta nửa đời nay vẫn ngầm hiểu nhau.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
zán bù néng xìn mìng a zán dé xìn zì jǐ aMình không thể tin vào số mệnh, mình phải tin vào chính mình.