Cách dùng "咱不能信命啊 咱得信自己啊" (zán bù néng xìn mìng a zán dé xìn zì jǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
咱不能信命啊 咱得信自己啊
Mình không thể tin vào số mệnh, mình phải tin vào chính mình.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E41
Clip Timestamp
43:20
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 娃能过这一关吗 关关难过 关关过呗 | wá néng guò zhè yī guān ma guān guān nán guò guān guān guò bei | Con có vượt qua được không? Cửa nào cũng khó, nhưng vẫn phải qua. |
| 2▶ | 咱不能信命啊 咱得信自己啊 | zán bù néng xìn mìng a zán dé xìn zì jǐ a | Mình không thể tin vào số mệnh, mình phải tin vào chính mình. |
| 3 | 开出租车也不需要啥技术 就四个字 | kāi chū zū chē yě bù xū yào shá jì shù jiù sì gè zì | Lái taxi cũng chẳng cần kỹ thuật gì, chỉ có bốn chữ: |
More Clips From Episode
Total 69 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
qín lǎo shī zán nà huò jiǎng gǎn yán yě bù néng bái xiě maThầy Tần Lời cảm tạ kia đâu thể viết uổng phí

HSK 6
0:03s
hē xiē jiǔ shàng le tóu jiù xiǎng gēn nǐ shuō yī jù huà ne maUống chút rượu vào hơi say, anh chỉ muốn nói với em một câu thôi.

HSK 7
0:03s
zán liǎ zhè bàn bèi zi yì zhí dōu mò qì zhe ne maHai ta nửa đời nay vẫn ngầm hiểu nhau.





