Cách dùng "更是此景只应天上有" (gèng shì cǐ jǐng zhǐ yīng tiān shàng yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
更是此景只应天上有
đẹp đến mức dường như chỉ có ở trên trời.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:17
zhì至
yú于
nà那
bó伯
yáng阳
hú湖
de的
jǐng景
sè色
“Cảnh vật ở hồ Bá Dương”
LINE 0236:19
PLAYING SCENEgèng更
shì是
cǐ此
jǐng景
zhǐ只
yīng应
tiān天
shàng上
yǒu有
“đẹp đến mức dường như chỉ có ở trên trời.”
LINE 0336:22
hái还
zǒu走
bù不
zǒu走
le了
“Có đi không?”
Show Information