Cách dùng "是后来发生了一些事" (shì hòu lái fā shēng le yī xiē shì) trong hội thoại tiếng Trung
是后来发生了一些事
Sau đó xảy ra một số chuyện,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:06
bú不
shì是
diū丢
xià下
le了
“Không phải bỏ rơi ta.”
LINE 0231:08
PLAYING SCENEshì是
hòu后
lái来
fā发
shēng生
le了
yī一
xiē些
shì事
“Sau đó xảy ra một số chuyện,”
LINE 0331:12
tā他
bǎ把
wǒ我
wàng忘
le了
“người ấy đã quên mất ta rồi.”
Show Information