Cách dùng "我对他说过的所有的承诺" (wǒ duì tā shuō guò de suǒ yǒu de chéng nuò) trong hội thoại tiếng Trung
我对他说过的所有的承诺
tất cả những gì ta đã hứa,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:05
wǒ我
huì会
jì记
de得
“Ta sẽ nhớ”
LINE 0232:06
PLAYING SCENEwǒ我
duì对
tā他
shuō说
guò过
de的
suǒ所
yǒu有
de的
chéng承
nuò诺
“tất cả những gì ta đã hứa,”
LINE 0332:08
shuō说
guò过
de的
suǒ所
yǒu有
de的
huà话
“những lời ta đã nói với huynh ấy.”
Show Information