Cách dùng "便毒死了参与放火的所有官兵" (biàn dú sǐ le cān yù fàng huǒ de suǒ yǒu guān bīng) trong hội thoại tiếng Trung
便毒死了参与放火的所有官兵
đã hạ độc hại chết toàn bộ quan binh tham gia phóng hỏa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:05
sūn孙
mào貌
dàng当
wǎn晚
“Tối hôm đó, Tôn Mạo”
LINE 0209:06
PLAYING SCENEbiàn便
dú毒
sǐ死
le了
cān参
yù与
fàng放
huǒ火
de的
suǒ所
yǒu有
guān官
bīng兵
“đã hạ độc hại chết toàn bộ quan binh tham gia phóng hỏa.”
LINE 0309:09
tā他
shēn身
wèi为
zhōu州
fǔ府
zuǒ佐
guān官
“Là quan phụ tá của châu phủ,”
Show Information