Cách dùng "称昨夜看到慧无方丈" (chēng zuó yè kàn dào huì wú fāng zhàng) trong hội thoại tiếng Trung
称昨夜看到慧无方丈
nói là đêm qua trông thấy bóng dáng
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:47
nà那
wèi位
dài带
fā发
xiū修
xíng行
de的
jiǎ贾
zhì志
shān山
“người để tóc tu hành tên là Giả Chí Sơn đó”
LINE 0219:50
PLAYING SCENEchēng称
zuó昨
yè夜
kàn看
dào到
huì慧
wú无
fāng方
zhàng丈
“nói là đêm qua trông thấy bóng dáng”
LINE 0319:52
zài在
chàn忏
shì室
“phương trượng Tuệ Vô”
Show Information