Cách dùng "大家都见过的呀" (dà jiā dōu jiàn guò de ya) trong hội thoại tiếng Trung
大家都见过的呀
Mọi người đều từng trông thấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:48
quán全
xìn信
ān安
zhǎo找
bù不
chū出
dì第
èr二
zhǐ只
“Khắp Tín An không có cái thứ hai đâu.”
LINE 0206:50
PLAYING SCENEdà大
jiā家
dōu都
jiàn见
guò过
de的
ya呀
“Mọi người đều từng trông thấy.”
LINE 0306:52
zhè这
nǚ女
zǐ子
jiē皆
ài爱
měi美
yàn艳
zhī之
sè色
“Nữ tử đều thích màu sắc sặc sỡ,”
Show Information