Cách dùng "夫君为救那女子受的伤" (fū jūn wèi jiù nà nǚ zǐ shòu de shāng) trong hội thoại tiếng Trung
夫君为救那女子受的伤
vì cứu nữ tử kia nên mới bị thương thế này.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:41
zhè这
jiù就
shì是
zuó昨
yè夜
“Đêm qua phu quân”
LINE 0211:42
PLAYING SCENEfū夫
jūn君
wèi为
jiù救
nà那
nǚ女
zǐ子
shòu受
de的
shāng伤
“vì cứu nữ tử kia nên mới bị thương thế này.”
LINE 0311:44
zhè这
jiù就
shì是
zhèng证
jù据
“Đây chính là chứng cứ.”
Show Information