Cách dùng "所以黑色印记才得以留下" (suǒ yǐ hēi sè yìn jì cái dé yǐ liú xià) trong hội thoại tiếng Trung
所以黑色印记才得以留下
thành ra vết đen này mới được lưu lại.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:01
méi没
yǒu有
bèi被
fā发
xiàn现
“nên không bị phát hiện,”
LINE 0213:02
PLAYING SCENEsuǒ所
yǐ以
hēi黑
sè色
yìn印
jì记
cái才
dé得
yǐ以
liú留
xià下
“thành ra vết đen này mới được lưu lại.”
LINE 0313:06
kě可
nǚ女
zǐ子
rǎn染
fā发
běn本
jiù就
cháng常
jiàn见
“Nhưng chuyện nữ tử nhuộm tóc vốn không lạ,”
Show Information