Cách dùng "他这双手沾满血腥与罪恶之人" (tā zhè shuāng shǒu zhān mǎn xuè xīng yǔ zuì è zhī rén) trong hội thoại tiếng Trung
他这双手沾满血腥与罪恶之人
để kẻ hai tay nhuốm đầy máu và tội ác như ông ta
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:34
shí实
zài在
bù不
rěn忍
“Ta thật sự không nỡ”
LINE 0208:36
PLAYING SCENEtā他
zhè这
shuāng双
shǒu手
zhān沾
mǎn满
xuè血
xīng腥
yǔ与
zuì罪
è恶
zhī之
rén人
“để kẻ hai tay nhuốm đầy máu và tội ác như ông ta”
LINE 0308:38
diàn玷
wū污
wǒ我
fú佛
jīn金
shēn身
“làm vấy bẩn kim thân của Đức Phật.”
Show Information