Cách dùng "因为他右手紧握" (yīn wèi tā yòu shǒu jǐn wò) trong hội thoại tiếng Trung
因为他右手紧握
vì tay phải ông ta nắm chặt nên không bị phát hiện,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:57
tā他
zhuā抓
zhù住
le了
bái白
zhǐ芷
de的
tóu头
fà发
“Ông ta đã nắm lấy tóc Bạch Chỉ,”
LINE 0212:59
PLAYING SCENEyīn因
wèi为
tā他
yòu右
shǒu手
jǐn紧
wò握
“vì tay phải ông ta nắm chặt nên không bị phát hiện,”
LINE 0313:01
méi没
yǒu有
bèi被
fā发
xiàn现
“nên không bị phát hiện,”
Show Information