Cách dùng "有人看见一个瘸子翻墙而逃" (yǒu rén kàn jiàn yí gè qué zi fān qiáng ér táo) trong hội thoại tiếng Trung
有人看见一个瘸子翻墙而逃
Có người trông thấy một tên què trèo tường bỏ chạy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:56
chéng城
nán南
zuò作
chǎng场
diū丢
le了
jǐ几
guàn贯
qián钱
“công trường phía Nam thành mất mấy xâu tiền.”
LINE 0210:58
PLAYING SCENEyǒu有
rén人
kàn看
jiàn见
yí一
gè个
qué瘸
zi子
fān翻
qiáng墙
ér而
táo逃
“Có người trông thấy một tên què trèo tường bỏ chạy.”
LINE 0311:00
shì是
nǐ你
ba吧
“Là ngươi đúng không?”
Show Information