Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "要独立 先恋爱" (yào dú lì xiān liàn ài) trong hội thoại tiếng Trung

要独立 先恋爱

yào dú lì xiān liàn ài

Muốn độc lập, thì yêu đương trước đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
16:08
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你真的你想想nǐ zhēn de nǐ xiǎng xiǎngCậu thật sự nghĩ xem.
2要独立 先恋爱yào dú lì xiān liàn àiMuốn độc lập, thì yêu đương trước đi.
3往那边看看wǎng nà biān kàn kànNhìn sang bên kia đi.

More Clips From Episode

Total 140 clips (Page 3 of 7)
我在网上已经给你转了三万了
HSK 4
0:03s
wǒ zài wǎng shàng yǐ jīng gěi nǐ zhuǎn le sān wàn leTôi đã chuyển cho anh ba mươi nghìn trên mạng rồi.

先交钱 后交货
HSK 3
0:03s
xiān jiāo qián hòu jiāo huòTrả tiền trước. Giao hàng sau.

那我能看看我的货吗
HSK 4
0:03s
nà wǒ néng kàn kàn wǒ de huò maVậy tôi có thể xem hàng của tôi không?

只是上厕所 一切正常
HSK 4
0:03s
zhǐ shì shàng cè suǒ yī qiè zhèng chángChỉ đi vệ sinh thôi. Mọi thứ đều bình thường.

老戴的意思不太想放我 我说为孩子
HSK 3
0:03s
lǎo dài de yì si bù tài xiǎng fàng wǒ wǒ shuō wèi hái ziLão Đới có vẻ không muốn để tôi đi. Tôi nói là vì con cái.

他也说不出来什么对吧 但我觉得
HSK 2
0:03s
tā yě shuō bù chū lái shén me duì ba dàn wǒ jué deÔng ấy cũng không nói được gì, đúng không? Nhưng tớ thấy.

这么能闹 你觉得市里面的学校 就能管得住他们吗
HSK 5
0:03s
zhè me néng nào nǐ jué de shì lǐ miàn de xué xiào jiù néng guǎn dé zhù tā men maQuậy phá như vậy. Cậu nghĩ trường trên thành phố. Có thể quản được chúng nó không?

他管不住 那哪啊 你就应该
HSK 4
0:03s
tā guǎn bú zhù nà nǎ a nǐ jiù yīng gāiQuản không nổi đâu. Đâu có đâu. Cậu nên.

动动身子直接到省城去
HSK 7
0:03s
dòng dòng shēn zi zhí jiē dào shěng chéng qùNhấc mông đi thẳng lên thành phố tỉnh đi.

让他俩上国际学校 我现在就可后悔了
HSK 4
0:03s
ràng tā liǎ shàng guó jì xué xiào wǒ xiàn zài jiù kě hòu huǐ leCho hai đứa nó học trường quốc tế. Bây giờ tớ hối hận lắm rồi.

不比现在强 又来了 你想想现在
HSK 4
0:03s
bù bǐ xiàn zài qiáng yòu lái le nǐ xiǎng xiǎng xiàn zàiChẳng phải tốt hơn bây giờ sao? Lại nữa rồi. Cậu nghĩ xem bây giờ.

就算我在国外刷盘子 我觉得我人生也是有奔头的
HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ zài guó wài shuā pán zi wǒ jué de wǒ rén shēng yě shì yǒu bèn tou deCho dù tớ ở nước ngoài rửa bát. Tớ thấy cuộc đời mình vẫn có tương lai.

还刷盘子呢 让她去我们电子厂试两天
HSK 3
0:03s
hái shuā pán zi ne ràng tā qù wǒ men diàn zi chǎng shì liǎng tiānCòn rửa bát nữa chứ. Bảo cậu ấy đến xưởng điện tử của chúng tớ thử hai ngày.

在哪不都是那个手机操作吗
HSK 5
0:03s
zài nǎ bù dōu shì nà ge shǒu jī cāo zuò maỞ đâu mà chẳng dùng điện thoại để làm việc chứ?

怎么还不来啊
HSK 2
0:03s
zěn me hái bù lái aSao vẫn chưa đến nhỉ?

那么长时间拉不出来 你干嘛呢
HSK 6
0:03s
nà me zhǎng shí jiān lā bù chū lái nǐ gàn má neLâu như vậy rồi mà vẫn chưa kéo ra được. Anh làm gì vậy?

你当菜市场买猪肉呢 不要可以
HSK 4
0:03s
nǐ dāng cài shì chǎng mǎi zhū ròu ne bú yào kě yǐMày tưởng đây là chợ bán thịt lợn à? Không muốn cũng được.

钱留下 人滚
HSK 5
0:03s
qián liú xià rén gǔnĐể tiền lại. Người cút đi.

大哥 你听我说一下
HSK 1
0:03s
dà gē nǐ tīng wǒ shuō yī xiàĐại ca. Anh nghe tôi nói đã.

能不能帮帮我 我现在真的是
HSK 1
0:03s
néng bù néng bāng bāng wǒ wǒ xiàn zài zhēn de shìCó thể giúp tôi được không? Bây giờ tôi thật sự là...