Cách dùng "要独立 先恋爱" (yào dú lì xiān liàn ài) trong hội thoại tiếng Trung

yào xiānliànài

Muốn độc lập, thì yêu đương trước đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
16:08
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你真的你想想nǐ zhēn de nǐ xiǎng xiǎngCậu thật sự nghĩ xem.
2要独立 先恋爱yào dú lì xiān liàn àiMuốn độc lập, thì yêu đương trước đi.
3往那边看看wǎng nà biān kàn kànNhìn sang bên kia đi.

More Clips From Episode

Total 140 clips (Page 6 of 7)
按理来说他应该是丁来的卖家
HSK 7
0:03s
àn lǐ lái shuō tā yīng gāi shì dīng lái de mài jiāLẽ ra hắn phải là người bán cho Đinh Lai chứ.

怎么会带着现金来见丁来呢
HSK 7
0:03s
zěn me huì dài zhe xiàn jīn lái jiàn dīng lái neSao lại mang theo tiền mặt đến gặp Đinh Lai được?

一个小时 一个小时我保证她能拉出来
HSK 4
0:03s
yí gè xiǎo shí yí gè xiǎo shí wǒ bǎo zhèng tā néng lā chū láiMột tiếng. Một tiếng, tôi đảm bảo cô ta có thể thải ra được.

他就利用人体来运毒 运毒的这个人体
HSK 6
0:03s
tā jiù lì yòng rén tǐ lái yùn dú yùn dú de zhè ge rén tǐHắn lợi dụng cơ thể người để vận chuyển ma túy. Cơ thể người vận chuyển ma túy này.

她一时半会她也排不出来 他又赶着要跟人家交易
HSK 6
0:03s
tā yī shí bàn huì tā yě pái bù chū lái tā yòu gǎn zhe yào gēn rén jiā jiāo yìNhất thời cô ta cũng không thải ra được. Hắn lại vội đi giao dịch với người khác.

这没毛病吧 有没有可能是这种情况
HSK 5
0:03s
zhè méi máo bìng ba yǒu méi yǒu kě néng shì zhè zhǒng qíng kuàngChuyện này không có vấn đề gì chứ? Liệu có khả năng là trường hợp này không?

旅馆入住登记了几个人
HSK 5
0:03s
lǚ guǎn rù zhù dēng jì le jǐ gè rénKhách sạn đăng ký mấy người ở?

但一般这种小旅馆 登记都不会查得很严
HSK 6
0:03s
dàn yì bān zhè zhǒng xiǎo lǚ guǎn dēng jì dōu bú huì chá dé hěn yánNhưng thường thì mấy khách sạn nhỏ này. Lúc đăng ký sẽ không kiểm tra nghiêm ngặt lắm đâu.

那姐姐叫什么名字呀
HSK 5
0:03s
nà jiě jiě jiào shén me míng zì yaVậy chị ấy tên là gì ạ?

那姐姐为什么看起来怪怪的
HSK 2
0:03s
nà jiě jiě wèi shén me kàn qǐ lái guài guài deVậy tại sao trông chị ấy lạ thế ạ?

那不就跟我一样了吗
HSK 3
0:03s
nà bù jiù gēn wǒ yī yàng le maThế không phải giống con rồi sao?

你又反酸了
HSK 3
0:03s
nǐ yòu fǎn suān leCon lại bị trào ngược rồi.

我想了想 我只能跟你商量
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng le xiǎng wǒ zhǐ néng gēn nǐ shāng liángAnh đã suy nghĩ kỹ rồi. Chỉ có thể bàn với em thôi.

晓雅让我去帮她朋友接孩子呢
HSK 3
0:03s
xiǎo yǎ ràng wǒ qù bāng tā péng yǒu jiē hái zi neHiểu Nhã nhờ em đi đón con giúp bạn cô ấy.

你先忙 回头再说吧 这事不着急
HSK 6
0:03s
nǐ xiān máng huí tóu zài shuō ba zhè shì bù zháo jíEm cứ bận việc của em trước đi. Để sau hẵng nói. Chuyện này không vội.

你等等我让我看看
HSK 2
0:03s
nǐ děng děng wǒ ràng wǒ kàn kànBố đợi con với, để con xem nào.

把鞋脱了 你看你看
HSK 4
0:03s
bǎ xié tuō le nǐ kàn nǐ kànCởi giày ra. Bố xem này, bố xem này.

多久没来看谢奶奶了
HSK 2
0:03s
duō jiǔ méi lái kàn xiè nǎi nǎi leBao lâu rồi không đến thăm bà Tạ thế?

奶奶给你们做好吃的去 别费劲了 妈
HSK 7
0:03s
nǎi nǎi gěi nǐ men zuò hǎo chī de qù bié fèi jìn le māBà đi làm đồ ăn ngon cho các cháu nhé. Mẹ đừng phiền phức nữa ạ.

胡文静可能晚点来接他俩
HSK 4
0:03s
hú wén jìng kě néng wǎn diǎn lái jiē tā liǎChắc là Hồ Văn Tịnh sẽ đến đón hai đứa muộn một chút.