Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "咱们仨是一伙的" (zán men sā shì yī huǒ de) trong hội thoại tiếng Trung

咱们仨是一伙的

zán men sā shì yī huǒ de

Ba chúng ta là một phe.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
5:22
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1到 小明 到 听见没有dào xiǎo míng dào tīng jiàn méi yǒuCó. Tiểu Minh. Có. Nghe thấy chưa?
2咱们仨是一伙的zán men sā shì yī huǒ deBa chúng ta là một phe.
3之前咱怎么约定的 你俩给我重复一遍 快 不打架zhī qián zán zěn me yuē dìng de nǐ liǎ gěi wǒ chóng fù yī biàn kuài bù dǎ jiàTrước đây chúng ta đã thỏa thuận thế nào? Hai đứa nhắc lại cho mẹ nghe, nhanh lên. Không đánh nhau.

More Clips From Episode

Total 140 clips (Page 5 of 7)
老金 分头追
HSK 5
0:03s
lǎo jīn fēn tóu zhuīLão Kim. Chia ra đuổi theo.

警察 别动 再跑开枪了
HSK 4
0:03s
jǐng chá bié dòng zài pǎo kāi qiāng leCảnh sát đây, đừng động đậy. Chạy nữa là tôi bắn đấy.

那么长时间拉不出来你干嘛呢
HSK 6
0:03s
nà me zhǎng shí jiān lā bù chū lái nǐ gàn má neLâu như vậy mà không đi được, anh làm gì trong đó vậy?

戴局过来了 我先挂了
HSK 4
0:03s
dài jú guò lái le wǒ xiān guà leCục trưởng Đới đến rồi. Tôi cúp máy trước đây.

你们听到那几声枪响
HSK 1
0:03s
nǐ men tīng dào nà jǐ shēng qiāng xiǎngCác cậu có nghe thấy mấy tiếng súng đó không?

但现在不确定是丁来还是刘义
HSK 5
0:03s
dàn xiàn zài bù què dìng shì dīng lái hái shì liú yìNhưng bây giờ không chắc là Đinh Lai hay Lưu Nghĩa.

很有可能是丁来干的
HSK 3
0:03s
hěn yǒu kě néng shì dīng lái gàn deRất có thể là do Đinh Lai làm.

胡文静 你为什么会在那 市局的案子
HSK 2
0:03s
hú wén jìng nǐ wèi shén me huì zài nà shì jú de àn ziHồ Văn Tịnh. Tại sao cô lại ở đó? Vụ án của cục thành phố.

人家就来两个人 出了这事你现在告诉我
HSK 6
0:03s
rén jiā jiù lái liǎng gè rén chū le zhè shì nǐ xiàn zài gào sù wǒBên họ chỉ có hai người tới. Xảy ra chuyện này, bây giờ cô nói cho tôi biết đi.

老金就这么死了 你有没有责任 同事牺牲
HSK 7
0:03s
lǎo jīn jiù zhè me sǐ le nǐ yǒu méi yǒu zé rèn tóng shì xī shēngLão Kim cứ thế mà chết. Cô có trách nhiệm không? Đồng nghiệp hy sinh,

不知道 应该是吸毒过量
HSK 7
0:03s
bù zhī dào yīng gāi shì xī dú guò liàngKhông biết. Chắc là do dùng ma túy quá liều.

只有一把匕首和七万块钱现金
HSK 4
0:03s
zhǐ yǒu yī bǎ bǐ shǒu hé qī wàn kuài qián xiàn jīnChỉ có một con dao găm và bảy mươi nghìn tệ tiền mặt.

去告诉张岩 让他查查死者的身份
HSK 5
0:03s
qù gào sù zhāng yán ràng tā zhā zhā sǐ zhě de shēn fènĐi bảo Trương Nham. Bảo cậu ta điều tra thân phận của người chết.

戴局 查着了吗
HSK 3
0:03s
dài jú chá zhe le maCục trưởng Đới. Điều tra được chưa?

昨天入境的 现在住在悦来旅馆
HSK 6
0:03s
zuó tiān rù jìng de xiàn zài zhù zài yuè lái lǚ guǎnHôm qua nhập cảnh. Bây giờ đang ở khách sạn Duyệt Lai.

吕德利死了 你们该有麻烦了
HSK 4
0:03s
lǚ dé lì sǐ le nǐ men gāi yǒu má fán leLữ Đức Lợi chết rồi. Các người gặp rắc rối rồi đấy.

我们有什么麻烦 又不是我们责任 你瞪什么眼睛
HSK 7
0:03s
wǒ men yǒu shén me má fán yòu bú shì wǒ men zé rèn nǐ dèng shén me yǎn jīngChúng tôi có rắc rối gì đâu. Cũng không phải trách nhiệm của chúng tôi. Cô trợn mắt cái gì?

你说是毒贩有证据吗
HSK 5
0:03s
nǐ shuō shì dú fàn yǒu zhèng jù maCô nói là tên buôn ma túy, có bằng chứng không?

刚才不说了吗 除了七万现金 一个匕首
HSK 4
0:03s
gāng cái bù shuō le ma chú le qī wàn xiàn jīn yí gè bǐ shǒuVừa nãy không phải đã nói rồi sao? Ngoài bảy mươi nghìn tiền mặt ra. Một con dao găm.

这没有道理
HSK 5
0:03s
zhè méi yǒu dào lǐChuyện này vô lý.