Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这咋卡住了" (zhè zǎ kǎ zhù le) trong hội thoại tiếng Trung

这咋卡住了

zhè zǎ kǎ zhù le

Sao lại bị kẹt rồi?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
17:27
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你好 不好意思 我的朋友想跟你要一个nǐ hǎo bù hǎo yì sī wǒ de péng yǒu xiǎng gēn nǐ yào yí gèChào anh, ngại quá. Bạn của em muốn xin số của anh ạ.
2这咋卡住了zhè zǎ kǎ zhù leSao lại bị kẹt rồi?
3躲起来 快点 躲起来 躲起来 丁来有枪duǒ qǐ lái kuài diǎn duǒ qǐ lái duǒ qǐ lái dīng lái yǒu qiāngNấp đi. Nhanh lên. Nấp đi. Nấp đi. Đinh Lai có súng.

More Clips From Episode

Total 140 clips (Page 2 of 7)
你那个 你晚上想吃什么 提前给我发微信
HSK 4
0:03s
nǐ nà ge nǐ wǎn shàng xiǎng chī shén me tí qián gěi wǒ fā wēi xìnNày con. Tối nay con muốn ăn gì. Thì nhắn tin WeChat trước cho mẹ.

我给你准备 这书包带怎么又拿下来了
HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ zhǔn bèi zhè shū bāo dài zěn me yòu ná xià lái leMẹ chuẩn bị cho. Sao lại tháo quai cặp ra rồi?

我跟你说了多少回了 高低肩
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō le duō shǎo huí le gāo dī jiānMẹ đã nói với con bao nhiêu lần rồi. Lệch vai đấy.

他是怎么 这都考第三年了吧
HSK 2
0:03s
tā shì zěn me zhè dōu kǎo dì sān nián le baNó làm sao thế? Năm nay là thi năm thứ ba rồi phải không?

那要今年要再考不上的话 你怎么打算
HSK 3
0:03s
nà yào jīn nián yào zài kǎo bù shàng de huà nǐ zěn me dǎ suànThế nếu năm nay mà vẫn không đỗ thì. Cậu tính sao?

晓雅都到了 咱俩快去 这怎么还逃避呢
HSK 7
0:03s
xiǎo yǎ dōu dào le zán liǎ kuài qù zhè zěn me hái táo bì neHiểu Nhã đến rồi. Chúng mình mau đi thôi. Sao lại trốn tránh thế?

都按我交代的准备好了吗
HSK 7
0:03s
dōu àn wǒ jiāo dài de zhǔn bèi hǎo le maĐã chuẩn bị xong hết những gì tôi dặn chưa?

不过您可以先在旁边坐一会 一会那个位置空了
HSK 5
0:03s
bù guò nín kě yǐ xiān zài páng biān zuò yī huì yī huì nà ge wèi zhì kōng leNhưng chị có thể ngồi tạm ở bên cạnh một lát. Lát nữa chỗ đó trống.

今天选的这地方 有点不太对劲
HSK 3
0:03s
jīn tiān xuǎn de zhè dì fāng yǒu diǎn bù tài duì jìnNơi chọn hôm nay. Có chút không ổn.

你俩上去盯着 注意 和丁来保持距离
HSK 7
0:03s
nǐ liǎ shàng qù dīng zhe zhù yì hé dīng lái bǎo chí jù líHai người các cậu lên trên đó theo dõi đi. Chú ý. Giữ khoảng cách với Đinh Lai.

需要点什么 我看一下菜单
HSK 3
0:03s
xū yào diǎn shén me wǒ kàn yī xià cài dānAnh cần dùng gì ạ? Để tôi xem thực đơn chút.

小伍 你去后门查看一下环境
HSK 4
0:03s
xiǎo wǔ nǐ qù hòu mén chá kàn yī xià huán jìngTiểu Ngũ, cậu ra cửa sau xem xét tình hình đi.

咱们人手不够
HSK 7
0:03s
zán men rén shǒu bù gòuChúng ta không đủ người.

即使警察抓捕 也不敢开枪吧
HSK 4
0:03s
jí shǐ jǐng chá zhuā bǔ yě bù gǎn kāi qiāng baDù cảnh sát có bắt giữ. Cũng không dám nổ súng đâu nhỉ.

怎么 怎么坐这来了 对 没坐老地方
HSK 3
0:03s
zěn me zěn me zuò zhè lái le duì méi zuò lǎo dì fāngSao lại? Sao lại ngồi ở đây thế? Ừ, không ngồi chỗ cũ.

那边人还没走呢 一会咱们再挪过去吧 先在这坐吧
HSK 7
0:03s
nà biān rén hái méi zǒu ne yī huì zán men zài nuó guò qù ba xiān zài zhè zuò baBên đó người ta vẫn chưa đi. Lát nữa chúng ta qua đó sau đi. Cứ ngồi đây trước đã.

美 挺美的 美不 美 你跟程小东最近怎么样
HSK 4
0:03s
měi tǐng měi de měi bù měi nǐ gēn chéng xiǎo dōng zuì jìn zěn me yàngĐẹp. Đẹp lắm. Đẹp không? Đẹp. Cậu với Trình Tiểu Đông dạo này thế nào rồi?

真是的 不想提程小东 我告诉你
HSK 4
0:03s
zhēn shì de bù xiǎng tí chéng xiǎo dōng wǒ gào sù nǐThiệt tình. Không muốn nhắc đến Trình Tiểu Đông. Tớ nói cho cậu biết.

程小东现在彻底完了 怎么了 沉迷于钓鱼
HSK 7
0:03s
chéng xiǎo dōng xiàn zài chè dǐ wán le zěn me le chén mí yú diào yúTrình Tiểu Đông bây giờ tiêu đời rồi. Sao thế? Nghiện câu cá.

他还要去租渔船 这婚 我一定要离
HSK 7
0:03s
tā hái yào qù zū yú chuán zhè hūn wǒ yí dìng yào líAnh ta còn đòi thuê cả thuyền đánh cá. Cuộc hôn nhân này. Tớ nhất định phải ly hôn.