Cách dùng "谁喜欢你哥了" (shuí xǐ huān nǐ gē le) trong hội thoại tiếng Trung
谁喜欢你哥了
Ai thích anh cậu chứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
38:22
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别以为你想当我大嫂 我就不敢还手 齐明月 | bié yǐ wéi nǐ xiǎng dāng wǒ dà sǎo wǒ jiù bù gǎn huán shǒu qí míng yuè | Đừng tưởng cậu muốn làm chị dâu của mình thì mình không dám đánh lại cậu, Tề Minh Nguyệt. |
| 2▶ | 谁喜欢你哥了 | shuí xǐ huān nǐ gē le | Ai thích anh cậu chứ. |
| 3 | 好好好 不说了不说了 | hǎo hǎo hǎo bù shuō le bù shuō le | Được rồi, không nói nữa. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn qù xǐ shǒu jiān huí lái hǎo hǎo bǎ zhè dùn fàn chī wánMau đi vệ sinh đi, đi xong thì ăn nốt bữa cơm cho đàng hoàng.
