Cách dùng "我倒是挺开心的" (wǒ dǎo shì tǐng kāi xīn de) trong hội thoại tiếng Trung
我倒是挺开心的
Còn em thì rất vui vẻ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
31:06
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我爸丧偶二十一年 全守着孩子过了 | wǒ bà sàng ǒu èr shí yī nián quán shǒu zhe hái zi guò le | bố em mất vợ đã 21 năm, toàn sống để nuôi con. |
| 2▶ | 我倒是挺开心的 | wǒ dǎo shì tǐng kāi xīn de | Còn em thì rất vui vẻ. |
| 3 | 他也太苦了 | tā yě tài kǔ le | Bố cũng vất vả quá. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 2 of 6)
HSK 2
0:03s
tā bú shì shuō guò qù wán yí gè yuè jiù huí lái ma[Không phải anh ấy bảo] [qua đó chơi một tháng rồi về à?]

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zì xìn yì diǎn hǎo bù hǎo yǒu shuí huì tǎo yàn nǐ aAnh tự tin chút đi được không? Có ai mà ghét anh được chứ?

HSK 4
0:03s
duì péi wǒ mā chī gè fàn shén me de wǒ mā wēi xìn nǐ jiā le baPhải, ăn cơm với mẹ anh gì đó. Em thêm bạn Wechat của mẹ anh chưa?

HSK 4
0:03s
xiǎng bǎ mǒu gè měi nǚ liú zài shǒu jī lǐ aThì muốn lưu người đẹp nào đó vào trong điện thoại ấy mà.

HSK 4
0:03s
wǒ bú shì gù yì de wǒ yǐ wéi shì wǒ de shǒu jīEm không có cố tình đâu, em tưởng là điện thoại của em.

HSK 2
0:03s
wǒ wàng le gào sù nǐ le tā ràng nǐ gěi tā huí gè diàn huàEm quên nói cho anh. Em ấy bảo anh gọi lại cho em ấy đấy.

HSK 2
0:03s
tā shuō jiù huí lái wán yí gè yuè gàn má zhǎo gōng zuòAnh ấy bảo về chơi một tháng thì đi tìm việc làm gì?

HSK 3
0:03s
wǒ jiù shuō tā nà ge nà me nán chán de mā zěn me jiù tū rán tóng yì leAnh đã bảo mà, làm sao bà mẹ khó chơi đó lại đột nhiên đồng ý được chứ.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bú huì yě shì piàn zhào huá guāng huí lái de ba zěn me kě néngKhông phải anh cũng lừa Triệu Hoa Quang để về đó chứ? Sao có thể?

HSK 4
0:03s
shēng wù xué shàng de fù qīn hǎo ba fán bù fánBố về mặt sinh học, được chưa? Có thấy phiền không hả?

HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn chī lǐng dǎo de fàn zá lǐng dǎo de guōXem này, ăn cơm của sếp mà đập nồi của sếp.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè hǎi cháo lín shí dǎ le tuì táng gǔ[Hải Triều lại tự dưng] [đánh trống lui quân.]





