Cách dùng "我得多后悔呀" (wǒ dé duō hòu huǐ ya) trong hội thoại tiếng Trung

duōhòuhuǐya

thì em sẽ hối hận biết bao.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
12:27
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1如果我小哥真的 被撞死了rú guǒ wǒ xiǎo gē zhēn de bèi zhuàng sǐ lenếu anh nhỏ thật sự bị đụng chết
2我得多后悔呀wǒ dé duō hòu huǐ yathì em sẽ hối hận biết bao.
3哥 小哥gē xiǎo gēAnh, anh nhỏ,

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 2 of 6)
算了 你让他回电话给我
HSK 6
0:03s
suàn le nǐ ràng tā huí diàn huà gěi wǒ[Thôi bỏ đi, chị bảo anh ấy gọi điện lại cho tôi.]

我可没说讨厌你啊
HSK 4
0:03s
wǒ kě méi shuō tǎo yàn nǐ aEm không có nói ghét anh nha.

你自信一点好不好 有谁会讨厌你啊
HSK 4
0:03s
nǐ zì xìn yì diǎn hǎo bù hǎo yǒu shuí huì tǎo yàn nǐ aAnh tự tin chút đi được không? Có ai mà ghét anh được chứ?

对 陪我妈吃个饭什么的 我妈微信你加了吧
HSK 4
0:03s
duì péi wǒ mā chī gè fàn shén me de wǒ mā wēi xìn nǐ jiā le baPhải, ăn cơm với mẹ anh gì đó. Em thêm bạn Wechat của mẹ anh chưa?

想把某个美女 留在手机里啊
HSK 4
0:03s
xiǎng bǎ mǒu gè měi nǚ liú zài shǒu jī lǐ aThì muốn lưu người đẹp nào đó vào trong điện thoại ấy mà.

我不是故意的 我以为是我的手机
HSK 4
0:03s
wǒ bú shì gù yì de wǒ yǐ wéi shì wǒ de shǒu jīEm không có cố tình đâu, em tưởng là điện thoại của em.

我忘了告诉你了 她让你给她回个电话
HSK 2
0:03s
wǒ wàng le gào sù nǐ le tā ràng nǐ gěi tā huí gè diàn huàEm quên nói cho anh. Em ấy bảo anh gọi lại cho em ấy đấy.

不错呀 有点老板的样子了
HSK 5
0:03s
bù cuò ya yǒu diǎn lǎo bǎn de yàng zi leĐược đấy. Ra dáng ông chủ rồi.

他说就回来玩一个月 干吗找工作
HSK 2
0:03s
tā shuō jiù huí lái wán yí gè yuè gàn má zhǎo gōng zuòAnh ấy bảo về chơi một tháng thì đi tìm việc làm gì?

我就说他那个 那么难缠的妈 怎么就突然同意了
HSK 3
0:03s
wǒ jiù shuō tā nà ge nà me nán chán de mā zěn me jiù tū rán tóng yì leAnh đã bảo mà, làm sao bà mẹ khó chơi đó lại đột nhiên đồng ý được chứ.

能怎么办呀 他都没办法
HSK 5
0:03s
néng zěn me bàn ya tā dōu méi bàn fǎCòn có thể làm sao nữa, anh ấy cũng hết cách rồi.

你不会也是骗赵华光 回来的吧 怎么可能
HSK 5
0:03s
nǐ bú huì yě shì piàn zhào huá guāng huí lái de ba zěn me kě néngKhông phải anh cũng lừa Triệu Hoa Quang để về đó chứ? Sao có thể?

也是 他也管不住你
HSK 4
0:03s
yě shì tā yě guǎn bú zhù nǐCũng phải, ông ta cũng đâu có quản thúc được anh.

生物学上的父亲 好吧 烦不烦
HSK 4
0:03s
shēng wù xué shàng de fù qīn hǎo ba fán bù fánBố về mặt sinh học, được chưa? Có thấy phiền không hả?

你看看 吃领导的饭 砸领导的锅
HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn chī lǐng dǎo de fàn zá lǐng dǎo de guōXem này, ăn cơm của sếp mà đập nồi của sếp.

这本来都跟人家约好了
HSK 6
0:03s
zhè běn lái dōu gēn rén jiā yuē hǎo le[Vốn đã hẹn với người ta rồi,]

你说这海潮 临时打了退堂鼓
HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè hǎi cháo lín shí dǎ le tuì táng gǔ[Hải Triều lại tự dưng] [đánh trống lui quân.]

要不你去相亲呗
HSK 1
0:03s
yào bù nǐ qù xiāng qīn beikhông thì cậu đi xem mắt đi.

还有这么回事啊 那是
HSK 2
0:03s
hái yǒu zhè me huí shì a nà shìCòn có chuyện như vậy à? Phải.

你瞧你伤这样 你也不歇两天
HSK 6
0:03s
nǐ qiáo nǐ shāng zhè yàng nǐ yě bù xiē liǎng tiānTrông con bị thương ra nông nỗi này, mà cũng không chịu nghỉ vài hôm.