Cách dùng "我发誓 我再也不会了" (wǒ fā shì wǒ zài yě bú huì le) trong hội thoại tiếng Trung
我发誓 我再也不会了
Mình thề, mình sẽ không bao giờ làm thế nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
6:37
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对不起嘛 我真的以为 你知道他没什么事呢 | duì bù qǐ ma wǒ zhēn de yǐ wéi nǐ zhī dào tā méi shén me shì ne | Xin lỗi mà. Mình thật sự cho rằng cậu biết anh ấy không bị sao cả. |
| 2▶ | 我发誓 我再也不会了 | wǒ fā shì wǒ zài yě bú huì le | Mình thề, mình sẽ không bao giờ làm thế nữa. |
| 3 | 你不要生气了好不好 你再打我两下 | nǐ bú yào shēng qì le hǎo bù hǎo nǐ zài dǎ wǒ liǎng xià | Cậu đừng giận mình nhé? Cậu đánh mình mấy cái đi, |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zì xìn yì diǎn hǎo bù hǎo yǒu shuí huì tǎo yàn nǐ aAnh tự tin chút đi được không? Có ai mà ghét anh được chứ?

HSK 4
0:03s
duì péi wǒ mā chī gè fàn shén me de wǒ mā wēi xìn nǐ jiā le baPhải, ăn cơm với mẹ anh gì đó. Em thêm bạn Wechat của mẹ anh chưa?

HSK 4
0:03s
xiǎng bǎ mǒu gè měi nǚ liú zài shǒu jī lǐ aThì muốn lưu người đẹp nào đó vào trong điện thoại ấy mà.

HSK 4
0:03s
wǒ bú shì gù yì de wǒ yǐ wéi shì wǒ de shǒu jīEm không có cố tình đâu, em tưởng là điện thoại của em.

HSK 2
0:03s
wǒ wàng le gào sù nǐ le tā ràng nǐ gěi tā huí gè diàn huàEm quên nói cho anh. Em ấy bảo anh gọi lại cho em ấy đấy.

HSK 2
0:03s
tā shuō jiù huí lái wán yí gè yuè gàn má zhǎo gōng zuòAnh ấy bảo về chơi một tháng thì đi tìm việc làm gì?

HSK 3
0:03s
wǒ jiù shuō tā nà ge nà me nán chán de mā zěn me jiù tū rán tóng yì leAnh đã bảo mà, làm sao bà mẹ khó chơi đó lại đột nhiên đồng ý được chứ.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bú huì yě shì piàn zhào huá guāng huí lái de ba zěn me kě néngKhông phải anh cũng lừa Triệu Hoa Quang để về đó chứ? Sao có thể?

HSK 4
0:03s
shēng wù xué shàng de fù qīn hǎo ba fán bù fánBố về mặt sinh học, được chưa? Có thấy phiền không hả?

HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn chī lǐng dǎo de fàn zá lǐng dǎo de guōXem này, ăn cơm của sếp mà đập nồi của sếp.

HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè hǎi cháo lín shí dǎ le tuì táng gǔ[Hải Triều lại tự dưng] [đánh trống lui quân.]

HSK 6
0:03s
nǐ qiáo nǐ shāng zhè yàng nǐ yě bù xiē liǎng tiānTrông con bị thương ra nông nỗi này, mà cũng không chịu nghỉ vài hôm.





