Cách dùng "把我们的计划 全都打乱了" (bǎ wǒ men de jì huà quán dōu dǎ luàn le) trong hội thoại tiếng Trung

mendehuà quándōuluànle

làm kế hoạch của chúng tôi loạn hết cả rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
12:13
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1出了这么大的一件事情chū le zhè me dà de yī jiàn shì qíngxảy ra chuyện lớn thế này,
2把我们的计划 全都打乱了bǎ wǒ men de jì huà quán dōu dǎ luàn lelàm kế hoạch của chúng tôi loạn hết cả rồi.
3市委林书记 有急事到北京 安排我向各位汇报shì wěi lín shū jì yǒu jí shì dào běi jīng ān pái wǒ xiàng gè wèi huì bàoBí thư Lâm ở Thành ủy có việc gấp đến Bắc Kinh, sắp xếp tôi báo cáo với mọi người.

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 2 of 6)
太频繁了 肯定有问题
HSK 6
0:03s
tài pín fán le kěn dìng yǒu wèn tíThường xuyên quá chắc chắn có vấn đề.

十年当中就没有 群众举报吗
HSK 7
0:03s
shí nián dāng zhōng jiù méi yǒu qún zhòng jǔ bào matrong mười năm này không có người dân tố cáo sao?

那么是谁 可以把它压下来
HSK 4
0:03s
nà me shì shuí kě yǐ bǎ tā yā xià láinhưng ai đó có thể dàn xếp chuyện này?

扫黑工作呢 时间紧任务重
HSK 5
0:03s
sǎo hēi gōng zuò ne shí jiān jǐn rèn wù zhòngcông tác diệt trừ tội phạm, thời gian gấp rút, nhiệm vụ nặng nề,

打掉了这么一坨
HSK 2
0:03s
dǎ diào le zhè me yī tuóLoại bỏ được một đống

出淤泥而不染呀
HSK 5
0:03s
chū yū ní ér bù rǎn yagần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.

是重中之重
HSK 4
0:03s
shì zhòng zhōng zhī zhònglà trọng tâm hàng đầu.

大家都好好填一下 别糊弄啊
HSK 5
0:03s
dà jiā dōu hǎo hǎo tián yī xià bié hù nòng amọi người điền cẩn thận, đừng qua loa đấy.

又搞形式主义 瞎折腾人
HSK 7
0:03s
yòu gǎo xíng shì zhǔ yì xiā zhē teng rénLại là chủ nghĩa hình thức, chỉ toàn làm khổ người ta.

我估计可不大乐观 组长
HSK 5
0:03s
wǒ gū jì kě bù dà lè guān zǔ zhǎngTôi nghĩ không được lạc quan. Tổ trưởng,

可真是铁打的队伍
HSK 7
0:03s
kě zhēn shì tiě dǎ de duì wǔđúng là một đội ngũ thép.

这个人啊 他写得特别细
HSK 4
0:03s
zhè ge rén a tā xiě dé tè bié xìNgười này viết rất chi tiết,

谁 龚开疆 死了
HSK 4
0:03s
shuí gōng kāi jiāng sǐ leAi? Cung Khai Cương. Chết rồi sao?

吓死的好像
HSK 3
0:03s
xià sǐ de hǎo xiàngHình như là sợ quá mà chết.

你好 你好 请坐吧 可不敢 可不敢
HSK 3
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo qǐng zuò ba kě bù gǎn kě bù gǎnXin chào, xin chào. Mời ngồi. Không dám, không dám.

怎么心虚啊 没 不会 我有什么心虚的
HSK 2
0:03s
zěn me xīn xū a méi bú huì wǒ yǒu shén me xīn xū deSao, chột dạ à? Không, không đâu, tôi có gì phải chột dạ chứ?

我 我敢 哪敢拿这个 窃听设备啊我
HSK 5
0:03s
wǒ wǒ gǎn nǎ gǎn ná zhè ge qiè tīng shè bèi a wǒTôi... tôi nào dám dùng thiết bị nghe trộm.

我想准备也不敢准备嘛 是吧 您就让我说什么
HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng zhǔn bèi yě bù gǎn zhǔn bèi ma shì ba nín jiù ràng wǒ shuō shén metôi muốn chuẩn bị, cũng không dám chuẩn bị mà. Phải không nào, anh bảo tôi nói gì,

我说什么就好了 老纪 你别吓唬他
HSK 7
0:03s
wǒ shuō shén me jiù hǎo le lǎo jì nǐ bié xià hǔ tātôi nói vậy là được rồi. Lão Kỷ, anh đừng dọa cậu ấy.

我们是防小人不防君子 安欣 来 到
HSK 7
0:03s
wǒ men shì fáng xiǎo rén bù fáng jūn zǐ ān xīn lái dàoChúng ta phòng tiểu nhân, không phòng quân tử. An Hân, nào. Có.