Cách dùng "不管压力多大 一定要查到底" (bù guǎn yā lì duō dà yí dìng yào chá dào dǐ) trong hội thoại tiếng Trung

guǎnduō dìngyàochádào

dù áp lực lớn thế nào, cũng phải điều tra đến cùng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
11:41
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这回 是zhè huí shì- Lần này, - Phải.
2不管压力多大 一定要查到底bù guǎn yā lì duō dà yí dìng yào chá dào dǐdù áp lực lớn thế nào, cũng phải điều tra đến cùng.
3我是省纪委监委方宁 现在可以进吗 可以wǒ shì shěng jì wěi jiān wěi fāng níng xiàn zài kě yǐ jìn ma kě yǐTôi là Phương Ninh ở Ủy ban Kiểm tra và Giám sát kỷ luật, bây giờ có thể vào không? Có thể.

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 4 of 6)
那不过瘾吗 就㨃脸上了 嘣嘣的呀
HSK 7
0:03s
nà bù guò yǐn ma jiù duǐ liǎn shàng le bēng bēng de yaThế thì đã thật. Âm thanh cũng hay nữa.

我就抽中了 我原来的档口 那不就行了吗
HSK 4
0:03s
wǒ jiù chōu zhōng le wǒ yuán lái de dàng kǒu nà bù jiù xíng le matôi đã bốc được chỗ cửa hàng bây giờ của tôi, thế là được ngay mà.

我帮他了 我又得帮他
HSK 3
0:03s
wǒ bāng tā le wǒ yòu dé bāng tāTôi giúp anh kia rồi tôi lại phải giúp cả anh này.

通融一下嘛 通融什么
HSK 6
0:03s
tōng róng yī xià ma tōng róng shén meChâm chước chút đi. Châm chước cái gì?

跟我提那个死鬼干什么
HSK 4
0:03s
gēn wǒ tí nà ge sǐ guǐ gàn shén menhắc đến người chết đó với tôi làm gì?

帮个忙 龙哥 谢谢
HSK 5
0:03s
bāng gè máng lóng gē xiè xièGiúp đi mà, anh Long, cảm ơn.

滚啦 帮个忙啊 滚哪
HSK 6
0:03s
gǔn la bāng gè máng a gǔn nǎBiến đi. Giúp đi mà. Cút ngay.

你个没爹妈管教的东西 就是没规矩
HSK 7
0:03s
nǐ gè méi diē mā guǎn jiào de dōng xī jiù shì méi guī jǔĐồ không có cha mẹ dạy dỗ, đúng là không biết phép tắc.

送的东西还能要回来呢
HSK 2
0:03s
sòng de dōng xī hái néng yào huí lái neĐồ đã tặng lại còn đòi về.

是不是太欺负人了
HSK 7
0:03s
shì bú shì tài qī fù rén leCó phải ức hiếp người khác quá rồi không?

你们打架 到底是谁先动的手
HSK 6
0:03s
nǐ men dǎ jià dào dǐ shì shuí xiān dòng de shǒucác anh đánh nhau, rốt cuộc là ai ra tay trước?

这个能不能松一下 这个 这太紧了这个
HSK 6
0:03s
zhè ge néng bù néng sōng yī xià zhè ge zhè tài jǐn le zhè geCái này có thể nới lỏng một chút không? Cái này... Cái này siết chặt quá.

他们吃上的时候我就 再过来好不好
HSK 2
0:03s
tā men chī shàng de shí hòu wǒ jiù zài guò lái hǎo bù hǎochúng ăn xong thì tôi lại tới đây, được không?

其实也不是不可以啊
HSK 3
0:03s
qí shí yě bú shì bù kě yǐ aThực ra cũng không phải là không thể.

我说你要干吗呀 再这么你就犯错误了
HSK 5
0:03s
wǒ shuō nǐ yào gàn má ya zài zhè me nǐ jiù fàn cuò wù le[Phòng thẩm vấn] Ơ hay, cậu định làm gì đấy? Còn như vậy là cậu phạm lỗi đấy,

你不怕我还怕呢 你没有听见吗
HSK 3
0:03s
nǐ bù pà wǒ hái pà ne nǐ méi yǒu tīng jiàn ma[Phòng thẩm vấn] cậu không sợ nhưng tôi sợ. Anh không nghe thấy à?

这最多是个寻衅滋事 咱把口供录好了 移交派出所
HSK 7
0:03s
zhè zuì duō shì gè xún xìn zī shì zán bǎ kǒu gòng lù hǎo le yí jiāo pài chū suǒĐây cùng lắm là cố tình gây sự, chúng ta lấy lời khai, chuyển cho đồn công an

行 行 你快去 冷静冷静 喝水去
HSK 4
0:03s
xíng xíng nǐ kuài qù lěng jìng lěng jìng hē shuǐ qùRồi, rồi, cậu mau đi đi. Bình tĩnh lại, đi uống nước đi.

趁热拿去 跟同事吃去 家这么远
HSK 3
0:03s
chèn rè ná qù gēn tóng shì chī qù jiā zhè me yuǎnmang ra ăn với đồng nghiệp đi cho nóng. Nhà xa như vậy,

你跑过来一趟干什么 本来让老孟 叫你回家吃饭的
HSK 4
0:03s
nǐ pǎo guò lái yī tàng gàn shén me běn lái ràng lǎo mèng jiào nǐ huí jiā chī fàn decô chạy tới đây làm gì? Vốn dĩ cô định bảo Lão Mạnh gọi cháu về nhà ăn cơm.