Cách dùng "吃完了再签不一样吗" (chī wán le zài qiān bù yí yàng ma) trong hội thoại tiếng Trung
吃完了再签不一样吗
Ăn xong rồi ký cũng thế mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
37:02
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没签字呢 不都问得差不多了吗 | méi qiān zì ne bù dōu wèn dé chà bu duō le ma | Còn chưa ký tên đâu. Cũng hỏi được hòm hòm rồi còn gì. |
| 2▶ | 吃完了再签不一样吗 | chī wán le zài qiān bù yí yàng ma | Ăn xong rồi ký cũng thế mà. |
| 3 | 就这样定了 | jiù zhè yàng dìng le | Cứ quyết vậy đi. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào kàn nà ge huà miàn duō qīng xī bēng jiù pēng chū láianh có biết xem hình ảnh trên đó rõ thế nào không? Mượt mà cực luôn.

HSK 7
0:03s
nà bù guò yǐn ma jiù duǐ liǎn shàng le bēng bēng de yaThế thì đã thật. Âm thanh cũng hay nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù chōu zhōng le wǒ yuán lái de dàng kǒu nà bù jiù xíng le matôi đã bốc được chỗ cửa hàng bây giờ của tôi, thế là được ngay mà.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ gè méi diē mā guǎn jiào de dōng xī jiù shì méi guī jǔĐồ không có cha mẹ dạy dỗ, đúng là không biết phép tắc.

HSK 6
0:03s
nǐ men dǎ jià dào dǐ shì shuí xiān dòng de shǒucác anh đánh nhau, rốt cuộc là ai ra tay trước?

HSK 6
0:03s
zhè ge néng bù néng sōng yī xià zhè ge zhè tài jǐn le zhè geCái này có thể nới lỏng một chút không? Cái này... Cái này siết chặt quá.

HSK 2
0:03s
tā men chī shàng de shí hòu wǒ jiù zài guò lái hǎo bù hǎochúng ăn xong thì tôi lại tới đây, được không?

HSK 5
0:03s
wǒ shuō nǐ yào gàn má ya zài zhè me nǐ jiù fàn cuò wù le[Phòng thẩm vấn] Ơ hay, cậu định làm gì đấy? Còn như vậy là cậu phạm lỗi đấy,

HSK 3
0:03s
nǐ bù pà wǒ hái pà ne nǐ méi yǒu tīng jiàn ma[Phòng thẩm vấn] cậu không sợ nhưng tôi sợ. Anh không nghe thấy à?

HSK 7
0:03s
zhè zuì duō shì gè xún xìn zī shì zán bǎ kǒu gòng lù hǎo le yí jiāo pài chū suǒĐây cùng lắm là cố tình gây sự, chúng ta lấy lời khai, chuyển cho đồn công an

HSK 4
0:03s
xíng xíng nǐ kuài qù lěng jìng lěng jìng hē shuǐ qùRồi, rồi, cậu mau đi đi. Bình tĩnh lại, đi uống nước đi.

HSK 3
0:03s
chèn rè ná qù gēn tóng shì chī qù jiā zhè me yuǎnmang ra ăn với đồng nghiệp đi cho nóng. Nhà xa như vậy,






