Cách dùng "出了这么大的一件事情" (chū le zhè me dà de yī jiàn shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
出了这么大的一件事情
xảy ra chuyện lớn thế này,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
12:11
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 事发突然 | shì fā tū rán | Sự việc xảy ra đột ngột, |
| 2▶ | 出了这么大的一件事情 | chū le zhè me dà de yī jiàn shì qíng | xảy ra chuyện lớn thế này, |
| 3 | 把我们的计划 全都打乱了 | bǎ wǒ men de jì huà quán dōu dǎ luàn le | làm kế hoạch của chúng tôi loạn hết cả rồi. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
shí nián dāng zhōng jiù méi yǒu qún zhòng jǔ bào matrong mười năm này không có người dân tố cáo sao?

HSK 5
0:03s
sǎo hēi gōng zuò ne shí jiān jǐn rèn wù zhòngcông tác diệt trừ tội phạm, thời gian gấp rút, nhiệm vụ nặng nề,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yòu gǎo xíng shì zhǔ yì xiā zhē teng rénLại là chủ nghĩa hình thức, chỉ toàn làm khổ người ta.

HSK 3
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo qǐng zuò ba kě bù gǎn kě bù gǎnXin chào, xin chào. Mời ngồi. Không dám, không dám.

HSK 2
0:03s
zěn me xīn xū a méi bú huì wǒ yǒu shén me xīn xū deSao, chột dạ à? Không, không đâu, tôi có gì phải chột dạ chứ?

HSK 5
0:03s
wǒ wǒ gǎn nǎ gǎn ná zhè ge qiè tīng shè bèi a wǒTôi... tôi nào dám dùng thiết bị nghe trộm.

HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng zhǔn bèi yě bù gǎn zhǔn bèi ma shì ba nín jiù ràng wǒ shuō shén metôi muốn chuẩn bị, cũng không dám chuẩn bị mà. Phải không nào, anh bảo tôi nói gì,

HSK 7
0:03s
wǒ shuō shén me jiù hǎo le lǎo jì nǐ bié xià hǔ tātôi nói vậy là được rồi. Lão Kỷ, anh đừng dọa cậu ấy.

HSK 7
0:03s
wǒ men shì fáng xiǎo rén bù fáng jūn zǐ ān xīn lái dàoChúng ta phòng tiểu nhân, không phòng quân tử. An Hân, nào. Có.









