Cách dùng "好吧 我们没父母" (hǎo ba wǒ men méi fù mǔ) trong hội thoại tiếng Trung
好吧 我们没父母
nhé. Bọn em không có cha mẹ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
34:19
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们 你们回去陪陪你们父母 劝劝老人 安慰安慰 | nǐ men nǐ men huí qù péi péi nǐ men fù mǔ quàn quàn lǎo rén ān wèi ān wèi | các em, các em về nhà với cha mẹ đi. Khuyên nhủ người già, an ủi họ một chút, |
| 2▶ | 好吧 我们没父母 | hǎo ba wǒ men méi fù mǔ | nhé. Bọn em không có cha mẹ. |
| 3 | 我哥是我们家长 每年大年三十 我们都是一起过的 | wǒ gē shì wǒ men jiā zhǎng měi nián dà nián sān shí wǒ men dōu shì yì qǐ guò de | Anh em là phụ huynh của bọn em, ngày 30 Tết mỗi năm bọn em đều đón cùng nhau. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
nǐ yào xiàn zài hái bù chī de huà nà ge jiǎo zi jiù zhān zài yì qǐ leNếu bây giờ anh còn không ăn thì sủi cảo sẽ dính hết vào nhau đấy.

HSK 2
0:03s
nǐ ràng wǒ huí qù ba wǒ dì di mèi mèi bú huì zuò fànanh cho tôi về đi. Em trai em gái tôi không biết nấu cơm.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài shì fǎ zhì shè huì méi yǒu shén me hēi shè huì baBây giờ là xã hội pháp trị, không có xã hội đen gì đâu.

HSK 5
0:03s
dāo gē chē dǎng le cūn lǐ de lù wǒ yòng yī xià nín de yào shiAnh Đao, xe chặn đường trong thôn, em mượn chìa khóa của anh một tí

HSK 6
0:03s
jiào wǒ xiǎo lóng jiù xíng wǒ gēn qiáng gē hùn neGọi cháu là Tiểu Long là được, cháu làm với anh Cường.



