Cách dùng "金额之大 令人不寒而栗" (jīn é zhī dà lìng rén bù hán ér lì) trong hội thoại tiếng Trung
金额之大 令人不寒而栗
số tiền cũng lớn, nghe mà rét run cả người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
3:01
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 摧毁了一个盘踞多年的 黑恶组织 涉案人数之多 | cuī huǐ le yí gè pán jù duō nián de hēi è zǔ zhī shè àn rén shù zhī duō | phá hủy được một tổ chức phạm tội ác tồn tại lâu năm, số lượng người liên quan tới vụ này lớn, |
| 2▶ | 金额之大 令人不寒而栗 | jīn é zhī dà lìng rén bù hán ér lì | số tiền cũng lớn, nghe mà rét run cả người. |
| 3 | 这么大的打击力度下 还有深藏不露的 犯罪团伙吗 | zhè me dà de dǎ jī lì dù xià hái yǒu shēn cáng bù lù de fàn zuì tuán huǒ ma | Đả kích mạnh như thế mà vẫn còn nhóm phạm tội trốn được à? |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
shí nián dāng zhōng jiù méi yǒu qún zhòng jǔ bào matrong mười năm này không có người dân tố cáo sao?

HSK 5
0:03s
sǎo hēi gōng zuò ne shí jiān jǐn rèn wù zhòngcông tác diệt trừ tội phạm, thời gian gấp rút, nhiệm vụ nặng nề,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yòu gǎo xíng shì zhǔ yì xiā zhē teng rénLại là chủ nghĩa hình thức, chỉ toàn làm khổ người ta.

HSK 3
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo qǐng zuò ba kě bù gǎn kě bù gǎnXin chào, xin chào. Mời ngồi. Không dám, không dám.

HSK 2
0:03s
zěn me xīn xū a méi bú huì wǒ yǒu shén me xīn xū deSao, chột dạ à? Không, không đâu, tôi có gì phải chột dạ chứ?

HSK 5
0:03s
wǒ wǒ gǎn nǎ gǎn ná zhè ge qiè tīng shè bèi a wǒTôi... tôi nào dám dùng thiết bị nghe trộm.

HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng zhǔn bèi yě bù gǎn zhǔn bèi ma shì ba nín jiù ràng wǒ shuō shén metôi muốn chuẩn bị, cũng không dám chuẩn bị mà. Phải không nào, anh bảo tôi nói gì,

HSK 7
0:03s
wǒ shuō shén me jiù hǎo le lǎo jì nǐ bié xià hǔ tātôi nói vậy là được rồi. Lão Kỷ, anh đừng dọa cậu ấy.

HSK 7
0:03s
wǒ men shì fáng xiǎo rén bù fáng jūn zǐ ān xīn lái dàoChúng ta phòng tiểu nhân, không phòng quân tử. An Hân, nào. Có.









